
CHỦ ĐỀ NĂM HỌC
HỘI THI TRÒ CHƠI DÂN GIAN 26.3
Báo cáo đầu năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:53' 09-06-2011
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:53' 09-06-2011
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC TP PR-TC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĂN HẢI 4 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 03 /THVH4 Văn Hải, ngày 6 tháng 9 năm 2010
BÁO CÁO ĐẦU NĂM
I. TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH ĐẦU NĂM HỌC 2010 – 2011
1. Tổng số trường: 1………………………………
- Số trường chung với PTCS, MG: ……… So với năm học trước……………………………………………
- Số trường dạy tiếng Chăm: ………………… So với năm học trước……………………………………………
- Số trường dạy tiếng Anh: : 1 So với năm học trước……………………………………………
- Số trường dạy tin học: ………………………
- Số trường có lớp học 2 buổi/ngày: ………………… So với năm học trước…………………………………
- Số trường có GV dạy chuyên Mỹ thuật: So với năm học trước…………………………………
- Số trường có GV dạy chuyên Âm nhạc: 1 So với năm học trước…………………………………
- Số trường có GV dạy chuyên Thể dục ……… So với năm học trước…………………………………
- Số trường đạt chuẩn quốc gia: ……………………… So với năm học trước…………………………………
2. Tổng số lớp học: 13
- Số lớp ghép: ………………………………
- Số lớp dạy tiếng Chăm: …………………
- Số lớp dạy tiếng Anh: : 7
- Số lớp dạy tin học: ………………………
- Số lớp học 2 buổi/ngày: ……………2……
3. Tổng số học sinh (HS) 339/162nữ.
- Số HS dân tộc Chăm ………………
- Số HS dân tộc Rắc – lây …………
- Số HS dân tộc khác ………
- Số HS học tiếng Anh: 187
- Số HS học tiếng Chăm ……………………
- Số HS học Tin học: …………………………
- Số HS học 2 buổi/ngày ……………… (Số bán trú ………… Số không BT ……………)
- Số HS khuyết tật: ………………………………
4. Tổng số HS lớp 1: 71/25 nữ .
- Trong đó tuyển mới 64/ 24 nữ. - Số học sinh lưu ban 7/1 nữ
- Số học đúng 6 tuổi : 64/24 - Tỉ lệ huy động đúng độ tuổi: 100%
- Số học sinh dân tộc: 0 - Số HS khuyết tật: …………………………………………
- Số HS học 2 buổi/ngày: 46/ 13 nữ (Số bán trú ……………; Không bán trú: …………………)
- Số bỏ học vận động học lại: 0
5. Tổng số HS lớp 2: 81/41 nữ.
Trong đó:
- Số học sinh lên lớp: 81/41 nữ
- Số học sinh lưu ban/nữ:
- Số học sinh đúng 7 tuổi: 64/ 32 nữ
- Số học sinh dân tộc: /
- Số học sinh khuyết tật:
- Số học sinh học 2 buổi/ngày …………… (Số bán trú ………………; Không bán trú: …………)
- Số bỏ học vận động học lại: /
6. Tổng số HS lớp 3: 59/31 nữ.
Trong đó:
- Số học sinh lên lớp: 54 /29 nữ
- Số học sinh lưu ban: 5/2 nữ
- Số học sinh đúng 8 tuổi: 45 /24 nữ
- Số học sinh dân tộc: ………
- Số học sinh khuyết tật: …………
- Số học sinh học 2 buổi/ngày …………… (Số bán trú ………………; Không bán trú: …………)
- Số bỏ học vận động học lại: …………
7. Tổng số HS lớp 4: 74/35 nữ.
Trong đó:
- Số học sinh lên lớp: 74/35 nữ
- Số học sinh lưu ban/nữ:
- Số học sinh đúng 9 tuổi: 52/27 nữ
- Số học sinh dân tộc: ………
- Số học sinh khuyết tật: …………
- Số học sinh học 2 buổi/ngày …………… (Số bán trú ………………; Không bán trú: …………)
- Số bỏ học vận động học lại: …………
8. Tổng số HS lớp 5 : 54/30 nữ.
Trong đó:
- Số học sinh lên lớp: 54/30 nữ
- Số học sinh lưu ban/nữ: ………
- Số học sinh đúng 10 tuổi: 45/27 nữ
- Số học sinh dân tộc: ………
- Số học sinh khuyết tật: …………
- Số học sinh học 2 buổi/ngày …………… (Số bán trú ………………; Không bán trú: …………)
- Số bỏ học vận động học lại: /
II. CÁN BỘ, GIÁO VIÊN VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT KHÁC
1. Cán bộ QL: Số HT, PHT :2/2 nữ Dân tộc: …………
Trong đó:
Đạt trình độ THSP:
Đạt trình độ CĐSP: 02
Đạt trình độ ĐHSP: ……………
Đạt trình độ trên ĐH:…………
Đang học ĐHTX:
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĂN HẢI 4 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 03 /THVH4 Văn Hải, ngày 6 tháng 9 năm 2010
BÁO CÁO ĐẦU NĂM
I. TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH ĐẦU NĂM HỌC 2010 – 2011
1. Tổng số trường: 1………………………………
- Số trường chung với PTCS, MG: ……… So với năm học trước……………………………………………
- Số trường dạy tiếng Chăm: ………………… So với năm học trước……………………………………………
- Số trường dạy tiếng Anh: : 1 So với năm học trước……………………………………………
- Số trường dạy tin học: ………………………
- Số trường có lớp học 2 buổi/ngày: ………………… So với năm học trước…………………………………
- Số trường có GV dạy chuyên Mỹ thuật: So với năm học trước…………………………………
- Số trường có GV dạy chuyên Âm nhạc: 1 So với năm học trước…………………………………
- Số trường có GV dạy chuyên Thể dục ……… So với năm học trước…………………………………
- Số trường đạt chuẩn quốc gia: ……………………… So với năm học trước…………………………………
2. Tổng số lớp học: 13
- Số lớp ghép: ………………………………
- Số lớp dạy tiếng Chăm: …………………
- Số lớp dạy tiếng Anh: : 7
- Số lớp dạy tin học: ………………………
- Số lớp học 2 buổi/ngày: ……………2……
3. Tổng số học sinh (HS) 339/162nữ.
- Số HS dân tộc Chăm ………………
- Số HS dân tộc Rắc – lây …………
- Số HS dân tộc khác ………
- Số HS học tiếng Anh: 187
- Số HS học tiếng Chăm ……………………
- Số HS học Tin học: …………………………
- Số HS học 2 buổi/ngày ……………… (Số bán trú ………… Số không BT ……………)
- Số HS khuyết tật: ………………………………
4. Tổng số HS lớp 1: 71/25 nữ .
- Trong đó tuyển mới 64/ 24 nữ. - Số học sinh lưu ban 7/1 nữ
- Số học đúng 6 tuổi : 64/24 - Tỉ lệ huy động đúng độ tuổi: 100%
- Số học sinh dân tộc: 0 - Số HS khuyết tật: …………………………………………
- Số HS học 2 buổi/ngày: 46/ 13 nữ (Số bán trú ……………; Không bán trú: …………………)
- Số bỏ học vận động học lại: 0
5. Tổng số HS lớp 2: 81/41 nữ.
Trong đó:
- Số học sinh lên lớp: 81/41 nữ
- Số học sinh lưu ban/nữ:
- Số học sinh đúng 7 tuổi: 64/ 32 nữ
- Số học sinh dân tộc: /
- Số học sinh khuyết tật:
- Số học sinh học 2 buổi/ngày …………… (Số bán trú ………………; Không bán trú: …………)
- Số bỏ học vận động học lại: /
6. Tổng số HS lớp 3: 59/31 nữ.
Trong đó:
- Số học sinh lên lớp: 54 /29 nữ
- Số học sinh lưu ban: 5/2 nữ
- Số học sinh đúng 8 tuổi: 45 /24 nữ
- Số học sinh dân tộc: ………
- Số học sinh khuyết tật: …………
- Số học sinh học 2 buổi/ngày …………… (Số bán trú ………………; Không bán trú: …………)
- Số bỏ học vận động học lại: …………
7. Tổng số HS lớp 4: 74/35 nữ.
Trong đó:
- Số học sinh lên lớp: 74/35 nữ
- Số học sinh lưu ban/nữ:
- Số học sinh đúng 9 tuổi: 52/27 nữ
- Số học sinh dân tộc: ………
- Số học sinh khuyết tật: …………
- Số học sinh học 2 buổi/ngày …………… (Số bán trú ………………; Không bán trú: …………)
- Số bỏ học vận động học lại: …………
8. Tổng số HS lớp 5 : 54/30 nữ.
Trong đó:
- Số học sinh lên lớp: 54/30 nữ
- Số học sinh lưu ban/nữ: ………
- Số học sinh đúng 10 tuổi: 45/27 nữ
- Số học sinh dân tộc: ………
- Số học sinh khuyết tật: …………
- Số học sinh học 2 buổi/ngày …………… (Số bán trú ………………; Không bán trú: …………)
- Số bỏ học vận động học lại: /
II. CÁN BỘ, GIÁO VIÊN VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT KHÁC
1. Cán bộ QL: Số HT, PHT :2/2 nữ Dân tộc: …………
Trong đó:
Đạt trình độ THSP:
Đạt trình độ CĐSP: 02
Đạt trình độ ĐHSP: ……………
Đạt trình độ trên ĐH:…………
Đang học ĐHTX:
 







Các ý kiến mới nhất